Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Launch A Missile

B2 IELTS

Nghĩa

Phóng Tên Lửa v

Định nghĩa · To fire or send a missile into the air.

“Countries often conduct tests to launch a missile as part of their defense strategies and military readiness assessments.”Các quốc gia thường tiến hành thử nghiệm để phóng tên lửa như một phần của các chiến lược phòng thủ và đánh giá khả năng quân sự.

“The military plans to launch a missile next week.”Quân đội dự định phóng tên lửa vào tuần tới.

Đồng nghĩa fireshoot

Mẹo IELTS · Nên mô tả bối cảnh sử dụng trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến quân sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...