Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Satellite

/'sætəlait/ B2 IELTS

Nghĩa

Vệ Tinh n

Định nghĩa · An object that orbits a planet or moon.

“A satellite is essential for global communication, providing services such as television broadcasting and internet connectivity.”Một vệ tinh là rất cần thiết cho truyền thông toàn cầu, cung cấp các dịch vụ như phát sóng truyền hình và kết nối internet.

“The satellite provides communication services.”Vệ tinh cung cấp dịch vụ truyền thông.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ không gian trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các thiết bị trong không gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...