Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Spacecraft, Spaceship

B2 IELTS

Nghĩa

Tàu Không Gian n

Định nghĩa · A vehicle designed for travel in space.

“The spacecraft was designed to gather data about the outer planets and their atmospheres during its mission.”Tàu không gian được thiết kế để thu thập dữ liệu về các hành tinh ngoài và bầu khí quyển của chúng trong suốt nhiệm vụ.

“The spacecraft successfully landed on Mars.”Tàu không gian đã hạ cánh thành công trên sao Hỏa.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về công nghệ.

Ghi chú · Dùng để chỉ các phương tiện không gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...