Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Acclimatise

/ə'klaimətaiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Thích Nghi v

Định nghĩa · To adjust to a new environment or situation.

“Astronauts must acclimatise to the conditions of space before embarking on long-duration missions beyond Earth.”Các phi hành gia phải thích nghi với các điều kiện của không gian trước khi bắt đầu các nhiệm vụ kéo dài bên ngoài Trái Đất.

“It takes time to acclimatise to a new climate.”Cần thời gian để thích nghi với khí hậu mới.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả trải nghiệm cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh di chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...