Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Wane

/wein/ B2 IELTS

Nghĩa

Khuyết Dần v

Định nghĩa · To decrease in size or strength.

“As the moon begins to wane, its visible surface area gradually decreases until the next new moon.”Khi mặt trăng bắt đầu khuyết dần, diện tích bề mặt có thể nhìn thấy của nó giảm dần cho đến khi trăng mới xuất hiện.

“The moon will wane after the full moon.”Mặt trăng sẽ khuyết dần sau trăng tròn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự thay đổi trong Writing.

Ghi chú · Khuyết dần thường dùng để chỉ mặt trăng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...