Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Wax

/wæks/ B2 IELTS

Nghĩa

Tròn Dần v

Định nghĩa · To gradually increase in size or intensity.

“During the waxing phase, the moon's illumination increases, leading to a full moon in the lunar cycle.”Trong giai đoạn tròn dần, độ sáng của mặt trăng tăng lên, dẫn đến một mặt trăng tròn đầy trong chu kỳ mặt trăng.

“The moon waxes until it becomes full.”Mặt trăng tròn dần cho đến khi trở nên tròn đầy.

Đồng nghĩa growincrease
Trái nghĩa wane
Cụm hay dùng wax and wanewax poetic
Cấu tạoTừ gốc tiếng Anh cổ, "weaxan" (tăng trưởng).

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự thay đổi kích thước.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thiên văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...