Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Telescope

/'teliskoup/ B2 IELTS

Nghĩa

Kính Thiên Văn n

Định nghĩa · A tool to see distant objects in space.

“The invention of the telescope revolutionized astronomy, allowing scientists to observe distant stars and galaxies more clearly.”Sự phát minh của kính thiên văn đã cách mạng hóa ngành thiên văn học, cho phép các nhà khoa học quan sát các ngôi sao và thiên hà xa hơn một cách rõ ràng hơn.

“Astronomers use telescopes to study stars.”Nhà thiên văn học sử dụng kính thiên văn để nghiên cứu các ngôi sao.

Đồng nghĩa scopeviewer

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghiên cứu thiên văn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để quan sát các vật thể xa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...