Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crater

/'kreitə/ B2 IELTS

Nghĩa

miệng núi lửa; hố thiên thạch n

Định nghĩa · A bowl-shaped depression formed by a volcanic eruption.

“The moon's surface is covered with numerous craters, which were formed by impacts from asteroids and comets over billions of years.”Bề mặt của mặt trăng được bao phủ bởi nhiều miệng núi lửa, được hình thành do tác động từ các tiểu hành tinh và sao chổi trong hàng tỷ năm.

“The crater of the volcano was filled with water.”Miệng núi lửa đã được lấp đầy bằng nước.

Đồng nghĩa bowlpit
Cấu tạoTừ gốc Latin, "crater" (bát).

Mẹo IELTS · Mô tả miệng núi lửa khi nói về hoạt động địa chất.

Ghi chú · Dùng trong địa chất học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...