Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

comet

/'kɔmit/ B2 IELTS

Nghĩa

sao chổi n

Định nghĩa · A small icy body that travels through space.

“A comet is an icy body that releases gas or dust, forming a glowing coma and tail when it approaches the sun.”Một sao chổi là một khối băng phát ra khí hoặc bụi, tạo thành một đám mây sáng và đuôi khi nó tiến gần đến mặt trời.

“The comet will be visible in the night sky.”Sao chổi sẽ có thể nhìn thấy trên bầu trời đêm.

Đồng nghĩa meteorasteroid

Mẹo IELTS · Đề cập đến sao chổi trong IELTS có thể gây ấn tượng.

Ghi chú · Dùng để chỉ vật thể trong không gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...