Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Inertia

/i'nə:ʃjə/ B2 IELTS

Nghĩa

Quán Tính n

Định nghĩa · The tendency of an object to stay still or keep moving.

“Inertia is a property of matter that describes an object's resistance to changes in its state of motion or rest.”Quán tính là một thuộc tính của vật chất mô tả sự kháng cự của một vật đối với sự thay đổi trong trạng thái chuyển động hoặc đứng yên của nó.

“Inertia keeps the car moving until it stops.”Quán tính giữ cho xe hơi di chuyển cho đến khi dừng lại.

Đồng nghĩa resistancemomentum

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về quy luật vật lý trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong vật lý và khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...