Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Spectrum

/'spektrəm/ B2 IELTS

Nghĩa

Quang Phổ n

Định nghĩa · A range of different colors or types.

“The spectrum of light emitted by stars provides crucial information about their composition, temperature, and distance from Earth.”Quang phổ của ánh sáng phát ra từ các ngôi sao cung cấp thông tin quan trọng về thành phần, nhiệt độ và khoảng cách của chúng từ Trái Đất.

“The spectrum of light includes many colors.”Quang phổ ánh sáng bao gồm nhiều màu sắc.

Đồng nghĩa rangevariety

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả sự đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và nghệ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...