EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› speaking › Fall behind
Fall behind
B2
v.phr
📁 speaking
IELTS
Không làm kịp, không theo kịp
UK
·
US
To fail to keep up with progress.
If you don't study regularly, you might fall behind in your classes and struggle later.
→ Nếu bạn không học thường xuyên, bạn có thể không theo kịp các lớp học và gặp khó khăn sau này.
He fell behind in his studies and had to catch up.
→ Anh ấy không làm kịp trong học tập và phải theo kịp.
Đồng nghĩa
lag behind
drop behind
Collocations
fall behind schedule
fall behind in class
🎯
IELTS:
Có thể dùng để mô tả sự tụt lại trong bài viết.
Dùng để chỉ sự chậm trễ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
All segments of society
Mọi tầng lớp trong xã hội
Arrogant
/'ærəgənt/
Kiêu ngạo
Comes down to
Phụ thuộc
Cost a lot of time
Tiêu tốn thời gian
Distract somebody from
Đánh lạc hướng
Focus on
Tập trung
Gain weight
Tăng cân
Get down to
Bắt đầu làm một việc gì đó nghiêm túc
Có trong các bộ
🗣️
01. Skills
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...