Kho từ › speaking › Get down to

Get down to ID 715386

B2 v.phr 📁 speaking IELTS
Bắt đầu làm một việc gì đó nghiêm túc
Once I finish my coffee, I usually get down to studying for my exams.
→ Khi tôi uống xong cà phê, tôi thường bắt đầu làm việc nghiêm túc cho các kỳ thi của mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...