Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Planned out

B2 IELTS

Nghĩa

Đã được lên kế hoạch phr

Định nghĩa · To organize or arrange something in advance.

“I usually have my week planned out so I can manage my time effectively.”Tôi thường có kế hoạch cho tuần của mình để có thể quản lý thời gian hiệu quả.

“We planned out our vacation itinerary carefully.”Chúng tôi đã lên kế hoạch cho lịch trình kỳ nghỉ một cách cẩn thận.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chuẩn bị trong bài viết.

Ghi chú · Cách dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...