Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Set a time limit

B2 IELTS

Nghĩa

Giới hạn thời gian phr

Định nghĩa · To limit the time available for something.

“I find it helpful to set a time limit for studying to stay focused.”Tôi thấy việc giới hạn thời gian học tập là hữu ích để giữ sự tập trung.

“We need to set a time limit for this project.”Chúng ta cần giới hạn thời gian cho dự án này.

Mẹo IELTS · Dùng trong các bài luận về quản lý thời gian.

Ghi chú · Giúp quản lý thời gian hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...