Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Shed

/ʃed/ B2 IELTS

Nghĩa

Loại bỏ n

Định nghĩa · To remove or discard something.

“It's important to shed negative thoughts and focus on the positive aspects of life.”Điều quan trọng là loại bỏ những suy nghĩ tiêu cực và tập trung vào những khía cạnh tích cực của cuộc sống.

“We need to shed old habits to improve.”Chúng ta cần loại bỏ thói quen cũ để cải thiện.

Đồng nghĩa discardeliminate
Trái nghĩa retainkeep
Cụm hay dùng shed light onshed weight

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về việc loại bỏ điều tiêu cực.

Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...