Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Busy-work

B2 IELTS

Nghĩa

Công việc bận bịu n

Định nghĩa · Tasks that keep you busy but are not productive.

“Sometimes I feel like my job involves a lot of busy-work that doesn't contribute much to my goals.”Đôi khi tôi cảm thấy công việc của mình liên quan đến nhiều công việc bận bịu mà không đóng góp nhiều cho mục tiêu của tôi.

“I spent hours on busy-work instead of real tasks.”Tôi đã dành hàng giờ cho công việc bận bịu thay vì nhiệm vụ thực sự.

Mẹo IELTS · Nói về busy-work để thể hiện sự không hiệu quả trong IELTS.

Ghi chú · Tránh công việc không hiệu quả này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...