Kho từ › speaking › Disciplined

Disciplined

B2 n 📁 speaking IELTS
Có kỉ luật
UK /'disiplind/ · US /'disiplind/
Having self-control and order in behavior.
I believe being disciplined is essential for achieving our goals in life.
→ Tôi tin rằng việc có kỷ luật là rất cần thiết để đạt được mục tiêu trong cuộc sống.
Being disciplined helps achieve goals.→ Có kỷ luật giúp đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩa
self-controlledorderly
Trái nghĩa
undisciplinedchaotic
Collocations
disciplined approachdisciplined lifestyle
🎯 IELTS: Nêu ví dụ về kỷ luật trong IELTS để gây ấn tượng.
Rất quan trọng trong học tập.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...