Kho từ › speaking › Fall asleep

Fall asleep ID 913981

B2 v.phr 📁 speaking IELTS
Chìm vào giấc ngủ
After a long day at work, I usually fall asleep as soon as my head hits the pillow.
→ Sau một ngày dài làm việc, tôi thường chìm vào giấc ngủ ngay khi đầu chạm vào gối.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...