Kho từ › speaking › Grounded

Grounded ID 714030

B2 n 📁 speaking IELTS
An tâm
I feel grounded when I spend time in nature, away from the hustle and bustle of the city.
→ Tôi cảm thấy an tâm khi dành thời gian ở thiên nhiên, xa khỏi sự ồn ào của thành phố.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...