Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Let off steam

B2 IELTS

Nghĩa

Xả hơi, thư giãn phr

Định nghĩa · To relax and release stress.

“After a stressful week, I like to let off steam by going for a long run or watching a movie.”Sau một tuần căng thẳng, tôi thích xả hơi bằng cách chạy bộ dài hoặc xem phim.

“After work, I let off steam by exercising.”Sau giờ làm, tôi xả hơi bằng cách tập thể dục.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về cách thư giãn.

Ghi chú · Giúp giảm căng thẳng hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...