Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Put on

B2 IELTS

Nghĩa

Bịt (tai, hoặc một bộ phận trên cơ thể) v.phr

Định nghĩa · To cover or wear something on a part of the body.

“I usually put on headphones when I want to focus and block out distractions.”Tôi thường bịt tai bằng tai nghe khi tôi muốn tập trung và chặn tiếng ồn xung quanh.

“You need to put on your jacket before going outside.”Bạn cần bịt áo khoác trước khi ra ngoài.

Đồng nghĩa weardon

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả hành động trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc mặc đồ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...