Kho từ › speaking › Put on

Put on ID 997831

B2 v.phr 📁 speaking IELTS
Bịt (tai, hoặc một bộ phận trên cơ thể)
I usually put on headphones when I want to focus and block out distractions.
→ Tôi thường bịt tai bằng tai nghe khi tôi muốn tập trung và chặn tiếng ồn xung quanh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...