Kho từ › speaking › Recharge

Recharge ID 758760

B2 n 📁 speaking IELTS
Nạp lại
After a busy week, I need to recharge by spending time in nature.
→ Sau một tuần bận rộn, tôi cần nạp lại năng lượng bằng cách dành thời gian ở thiên nhiên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...