Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Recharge

/'ri:'tʃɑ:dʤ/ B2 IELTS

Nghĩa

Nạp lại n

Định nghĩa · To restore energy or power to something.

“After a busy week, I need to recharge by spending time in nature.”Sau một tuần bận rộn, tôi cần nạp lại năng lượng bằng cách dành thời gian ở thiên nhiên.

“I need to recharge my phone before we leave.”Tôi cần nạp lại điện thoại trước khi chúng ta đi.

Đồng nghĩa refillrestore
Cấu tạoDanh từ này được hình thành từ động từ 'recharge'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành động trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc nạp năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...