Kho từ › speaking › Shell out a bunch of money

Shell out a bunch of money ID 790939

B2 phr 📁 speaking IELTS
Bỏ ra một đống tiền
I had to shell out a bunch of money for my new laptop, but it was worth it.
→ Tôi đã phải bỏ ra một đống tiền cho chiếc laptop mới của mình, nhưng thật xứng đáng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...