Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Shut-eye

/'ʃʌtai/ B2 IELTS

Nghĩa

Ngủ n

Định nghĩa · A casual term for sleep.

“Getting enough shut-eye is essential for staying productive throughout the day.”Ngủ đủ giấc là rất quan trọng để duy trì năng suất suốt cả ngày.

“I need some shut-eye before the big day.”Tôi cần một giấc ngủ trước ngày quan trọng.

Đồng nghĩa sleeprest

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giấc ngủ.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...