Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Up in the air

B2 IELTS

Nghĩa

Không cố định, chưa chắc chắn phr

Định nghĩa · Not decided or uncertain about something.

“My travel plans for next month are still up in the air due to the pandemic.”Kế hoạch du lịch của tôi cho tháng tới vẫn chưa chắc chắn do đại dịch.

“The plans for the trip are still up in the air.”Kế hoạch cho chuyến đi vẫn chưa chắc chắn.

Mẹo IELTS · Mô tả tình hình không chắc chắn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng không chắc chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...