Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cumbersome

/'kʌmbəsəm/ B2 IELTS

Nghĩa

Cồng kềnh n

Định nghĩa · Bulky and difficult to handle.

“Carrying a cumbersome backpack while hiking can really slow you down and tire you out.”Mang theo một chiếc ba lô cồng kềnh khi đi bộ đường dài có thể làm bạn chậm lại và mệt mỏi.

“The box was too cumbersome to carry alone.”Cái hộp quá cồng kềnh để mang một mình.

Đồng nghĩa awkwardheavy

Mẹo IELTS · Mô tả vật khó khăn trong IELTS để làm rõ ý.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ vật nặng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...