Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Incentivize

B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích v

Định nghĩa · To encourage someone to do something.

“Companies often incentivize employees with bonuses to boost productivity and morale.”Các công ty thường khuyến khích nhân viên bằng tiền thưởng để tăng năng suất và tinh thần làm việc.

“Companies incentivize employees to work harder.”Các công ty khuyến khích nhân viên làm việc chăm chỉ hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh khuyến khích hành vi tích cực.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...