Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

On the go

B2 IELTS

Nghĩa

Bận rộn phr

Định nghĩa · Busy or active; always doing something.

“People are always on the go these days, juggling work, family, and social life.”Mọi người luôn bận rộn ngày nay, phải cân bằng giữa công việc, gia đình và cuộc sống xã hội.

“She is always on the go during the week.”Cô ấy luôn bận rộn trong tuần.

Đồng nghĩa busyactive
Cấu tạoCụm từ này gồm giới từ 'on' và danh từ 'go'.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về lối sống trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự bận rộn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...