Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

On the pricey

B2 IELTS

Nghĩa

Đắt đỏ phr

Định nghĩa · Referring to something that is expensive.

“Some restaurants in the city are really on the pricey side, but the food is worth it.”Một số nhà hàng trong thành phố thực sự đắt đỏ, nhưng đồ ăn thì rất đáng giá.

“The restaurant is on the pricey side.”Nhà hàng đó thì đắt đỏ.

Đồng nghĩa expensivecostly

Mẹo IELTS · Mô tả giá cả trong IELTS để thể hiện sự đánh giá.

Ghi chú · Dùng để chỉ giá cả cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...