Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Robot vacuum

B2 IELTS

Nghĩa

Máy hút bụi phr

Định nghĩa · A device that automatically cleans floors.

“I recently bought a robot vacuum, and it has made cleaning so much easier for me.”Tôi mới mua một chiếc máy hút bụi, và nó đã làm cho việc dọn dẹp dễ dàng hơn rất nhiều.

“My robot vacuum cleans the house while I'm at work.”Máy hút bụi của tôi dọn dẹp nhà khi tôi đi làm.

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ để thể hiện sự hiện đại trong IELTS.

Ghi chú · Rất tiện lợi cho việc dọn dẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...