Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Shell out

B2 IELTS

Nghĩa

Trả rất nhiều tiền phr

Định nghĩa · To pay a large amount of money.

“I had to shell out quite a bit of money for my new laptop, but it’s worth it.”Tôi đã phải trả rất nhiều tiền cho chiếc laptop mới, nhưng nó rất đáng giá.

“I had to shell out for a new laptop.”Tôi phải trả rất nhiều tiền cho một chiếc laptop mới.

Đồng nghĩa spendpay out

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả chi tiêu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...