Kho từ › speaking › Shell out

Shell out ID 360202

B2 phr 📁 speaking IELTS
Trả rất nhiều tiền
I had to shell out quite a bit of money for my new laptop, but it’s worth it.
→ Tôi đã phải trả rất nhiều tiền cho chiếc laptop mới, nhưng nó rất đáng giá.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...