Kho từ › speaking › Top-of-the-line

Top-of-the-line ID 454931

B2 n 📁 speaking IELTS
Hàng đầu
I just bought a top-of-the-line laptop for my studies, and it works perfectly.
→ Tôi vừa mua một chiếc laptop hàng đầu cho việc học của mình, và nó hoạt động hoàn hảo.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...