Kho từ › speaking › edit them, forward emails, add attachments

edit them, forward emails, add attachments ID 764139

B2 phr 📁 speaking IELTS
such as documents or PDFs and
When I send emails, I often include attachments like photos or important documents for clarity.
→ Khi tôi gửi email, tôi thường đính kèm các tài liệu như hình ảnh hoặc tài liệu quan trọng để làm rõ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...