Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A sense of togetherness

B2 IELTS

Nghĩa

Tính đoàn kết phr

Định nghĩa · A feeling of unity and connection among people.

“During the holidays, I really enjoy the sense of togetherness with my family and friends.”Trong những ngày lễ, tôi thực sự thích cảm giác đoàn kết với gia đình và bạn bè.

“The event created a sense of togetherness among the community.”Sự kiện đã tạo ra tính đoàn kết trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nói về sự đoàn kết để thể hiện sự gắn bó trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các sự kiện xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...