Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Adrenaline rush

B2 IELTS

Nghĩa

Trạng thái căng thẳng tột độ phr

Định nghĩa · A sudden feeling of excitement or energy.

“Extreme sports give me an adrenaline rush that I can't find in my everyday life.”Các môn thể thao mạo hiểm mang lại cho tôi trạng thái căng thẳng tột độ mà tôi không tìm thấy trong cuộc sống hàng ngày.

“The adrenaline rush from skydiving is unforgettable.”Cảm giác căng thẳng tột độ khi nhảy dù là không thể quên.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về cảm giác mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...