Kho từ › speaking › Adrenaline rush

Adrenaline rush ID 821210

B2 phr 📁 speaking IELTS
Trạng thái căng thẳng tột độ
Extreme sports give me an adrenaline rush that I can't find in my everyday life.
→ Các môn thể thao mạo hiểm mang lại cho tôi trạng thái căng thẳng tột độ mà tôi không tìm thấy trong cuộc sống hàng ngày.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...