EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› speaking › Be into something
Be into something
B2
v.phr
📁 speaking
IELTS
Thích điều gì đó
UK
·
US
To have a strong liking for something.
I’m really into photography these days, capturing moments whenever I can.
→ Dạo này tôi rất thích chụp ảnh, ghi lại những khoảnh khắc bất cứ khi nào có thể.
I am really into hiking these days.
→ Gần đây tôi rất thích đi bộ đường dài.
Cấu tạo
Cụm từ này gồm động từ 'be' và giới từ 'into'.
Đồng nghĩa
enjoy
like
Collocations
be into music
be into sports
be really into
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sở thích trong bài nói.
Dùng để diễn tả sở thích cá nhân.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
All segments of society
Mọi tầng lớp trong xã hội
Arrogant
/'ærəgənt/
Kiêu ngạo
Comes down to
Phụ thuộc
Cost a lot of time
Tiêu tốn thời gian
Distract somebody from
Đánh lạc hướng
Fall behind
Không làm kịp, không theo kịp
Focus on
Tập trung
Gain weight
Tăng cân
Có trong các bộ
🗣️
05. Sports
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...