Kho từ › speaking › Born and raised

Born and raised

B2 phr 📁 speaking IELTS
Sinh ra và lớn lên
UK · US
To be born and grow up in a place.
I was born and raised in Hanoi, and I love the city's rich culture.
→ Tôi sinh ra và lớn lên ở Hà Nội, và tôi yêu văn hóa phong phú của thành phố.
He was born and raised in Hanoi.→ Anh ấy sinh ra và lớn lên ở Hà Nội.
Đồng nghĩa
grew upraised
Collocations
born and raised inborn and raised locally
🎯 IELTS: Dùng để nói về quê hương trong Speaking.
Thể hiện nguồn gốc địa lý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...