Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Capture photos

B2 IELTS

Nghĩa

Chụp ảnh phr

Định nghĩa · To take pictures using a camera.

“I always carry my camera to capture photos of beautiful landscapes during my travels.”Tôi luôn mang theo máy ảnh để chụp ảnh những cảnh quan đẹp trong các chuyến đi của mình.

“I love to capture photos of nature.”Tôi thích chụp ảnh thiên nhiên.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sở thích chụp ảnh.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...