Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Clear itinerary

B2 IELTS

Nghĩa

Hành trình rõ ràng phr

Định nghĩa · A detailed plan for a journey or event.

“Having a clear itinerary helps me make the most of my travel experiences without feeling rushed.”Có một hành trình rõ ràng giúp tôi tận dụng tối đa trải nghiệm du lịch mà không cảm thấy vội vã.

“We need a clear itinerary for our trip.”Chúng ta cần một hành trình rõ ràng cho chuyến đi của mình.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự chuẩn bị trong IELTS.

Ghi chú · Giúp tổ chức và quản lý thời gian hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...