Cynical
Nghĩa
Định nghĩa · Having a distrustful or skeptical attitude.
“I often feel cynical about politicians because they rarely keep their promises to the public.”Tôi thường cảm thấy hoài nghi về các chính trị gia vì họ hiếm khi giữ lời hứa với công chúng.
“He has a cynical view of politics and politicians.”Anh ấy có cái nhìn hoài nghi về chính trị và các chính trị gia.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện quan điểm trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để mô tả sự hoài nghi.