Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cynical

/'sinik/ B2 IELTS

Nghĩa

Hoài nghi adj

Định nghĩa · Having a distrustful or skeptical attitude.

“I often feel cynical about politicians because they rarely keep their promises to the public.”Tôi thường cảm thấy hoài nghi về các chính trị gia vì họ hiếm khi giữ lời hứa với công chúng.

“He has a cynical view of politics and politicians.”Anh ấy có cái nhìn hoài nghi về chính trị và các chính trị gia.

Đồng nghĩa skepticaldistrustful

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự hoài nghi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...