Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Engender

/in'dʤendə/ B2 IELTS

Nghĩa

Gây ra n

Định nghĩa · To cause or produce something.

“Social media can engender both positive and negative feelings among users, depending on their experiences.”Mạng xã hội có thể gây ra cả cảm xúc tích cực và tiêu cực trong số người dùng, tùy thuộc vào trải nghiệm của họ.

“The policy may engender positive change.”Chính sách có thể gây ra sự thay đổi tích cực.

Đồng nghĩa creategenerate

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện tác động trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...