Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Get outside your comfort zone

B2 IELTS

Nghĩa

Bước ra khỏi vùng an toàn v.phr

Định nghĩa · Try new things that make you uncomfortable.

“I encourage everyone to get outside your comfort zone and try new things to grow personally.”Tôi khuyến khích mọi người bước ra khỏi vùng an toàn của mình và thử những điều mới để phát triển bản thân.

“It's important to get outside your comfort zone to grow.”Điều quan trọng là bước ra khỏi vùng an toàn để phát triển.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về trải nghiệm mới trong IELTS.

Ghi chú · Khuyến khích sự phát triển cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...