Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Like-minded

/'laik'maindid/ B2 IELTS

Nghĩa

Có cùng sở thích n

Định nghĩa · People who share similar interests or opinions.

“I enjoy spending time with like-minded people who share my interests in art and music.”Tôi thích dành thời gian với những người có cùng sở thích với tôi về nghệ thuật và âm nhạc.

“They are a group of like-minded individuals.”Họ là một nhóm những người có cùng sở thích.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả nhóm trong bài viết hoặc nói.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ nhóm người có sở thích chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...