Kho từ › speaking › Recall

Recall ID 358387

B2 n 📁 speaking IELTS
Tưởng nhớ, hồi tưởng
When I recall my childhood, I remember playing outside with friends every day after school.
→ Khi tôi hồi tưởng về thời thơ ấu, tôi nhớ mình đã chơi ngoài trời với bạn bè mỗi ngày sau giờ học.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...