Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Revitalizing

B2 IELTS

Nghĩa

Tràn đầy sức sống n

Định nghĩa · Bringing energy and life back to something.

“I think a good vacation can be revitalizing, helping people to recharge and feel more energetic.”Tôi nghĩ rằng một kỳ nghỉ tốt có thể tràn đầy sức sống, giúp mọi người nạp lại năng lượng và cảm thấy tràn đầy sức sống hơn.

“The revitalizing drink helped him feel awake.”Thức uống tràn đầy sức sống giúp anh ấy cảm thấy tỉnh táo.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả sự phục hồi trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự hồi phục năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...