Kho từ › speaking › Revitalizing

Revitalizing ID 903047

B2 n 📁 speaking IELTS
Tràn đầy sức sống
I think a good vacation can be revitalizing, helping people to recharge and feel more energetic.
→ Tôi nghĩ rằng một kỳ nghỉ tốt có thể tràn đầy sức sống, giúp mọi người nạp lại năng lượng và cảm thấy tràn đầy sức sống hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...