Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Stuck in a rut

B2 IELTS

Nghĩa

Rất buồn chán phr

Định nghĩa · Feeling bored and stuck in a routine.

“Sometimes I feel stuck in a rut with my job and need to find new challenges.”Đôi khi tôi cảm thấy rất buồn chán với công việc của mình và cần tìm kiếm những thử thách mới.

“He felt stuck in a rut at his job.”Anh ấy cảm thấy rất buồn chán với công việc của mình.

Đồng nghĩa traproutine
Trái nghĩa excitingdynamic

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cảm xúc trong các bài nói.

Ghi chú · Diễn tả cảm giác không thoải mái trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...