Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Thrill

/θril/ B2 IELTS

Nghĩa

Cảm giác thích thú n

Định nghĩa · A strong feeling of excitement or pleasure.

“The thrill of skydiving is something I will never forget; it was an incredible experience.”Cảm giác thích thú khi nhảy dù là điều tôi sẽ không bao giờ quên; đó là một trải nghiệm tuyệt vời.

“The thrill of the roller coaster made her scream.”Cảm giác thích thú khi đi tàu lượn khiến cô ấy hét lên.

Đồng nghĩa excitementrush
Trái nghĩa boredomcalmness
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả trải nghiệm thú vị.

Ghi chú · Dùng để diễn tả cảm xúc mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...