Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Well-off

/'wel' :f/ B2 IELTS

Nghĩa

Giàu có n

Định nghĩa · Having a lot of money or resources.

“In my opinion, being well-off allows people to enjoy more experiences and opportunities in life.”Theo ý kiến của tôi, việc giàu có cho phép mọi người tận hưởng nhiều trải nghiệm và cơ hội trong cuộc sống.

“They are a well-off family living in a big house.”Họ là một gia đình giàu có sống trong một ngôi nhà lớn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả tình hình kinh tế trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ tình trạng tài chính tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...