Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wine

/waɪn/ A1 phổ biến #450

Nghĩa

Rượu vang n.

Định nghĩa · An alcoholic drink made from fermented grapes.

“Red wine is famous.”Rượu vang đỏ nổi tiếng.

“Would you like some wine?”Bạn có muốn một ít rượu vang không?

Mẹo IELTS · Nói về văn hóa ẩm thực có thể nâng cao điểm số.

Ghi chú · Rượu vang, làm từ nho, thường uống trong bữa ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...